STT Loại nhiên liệu Đơn vị Hệ số quy đổi
(TOE)
1 Điện kWh 0,0001543
2 Than cốc tấn 0,70 - 0,75
3 Than cám loại 1, 2 tấn 0,70
4 Than cám loại 3, 4 tấn 0,60
5 Than cám loại 5, 6 tấn 0,60
6 Dầu DO (Diesel Oil) tấn 1,02
    1.000 lít 0,88
7 Dầu FO (Fuei Oil) tấn 0,99
    1.000 lít 0,94
8 LPG tấn 1,09
9 Khí tự nhiên (Natural Gas) 1.000 m3 0,90
10 Xăng xe ô-tô, xe máy tấn 1,05
    1.000 lít 0,83
11 Nhiên liệu phản lực (Jet Fuel) tấn 1,05